Trình độ giao tiếp tiếng Nhật
Có khả năng tiếng Nhật từ N3 hoặc tương đương N3.
Ngôn ngữ phụ
Tiếng Nhật
Nơi làm việc
Tokyo
Nghề nghiệp
Nhà hàng
Hình thức tuyển dụng
Nhân viên chính thức ( Kĩ năng đặc định )
Thời gian làm việc
9:00~18:00, 11:00~20:00
Theo ca
Lương
Lương tháng 240,000 ~ 300,000
Nội dung công việc
各店舗での接客・調理業務
各店舗での接客・調理業務
Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).
Tư cách ứng tuyển
日本語:JLPT N3
国籍:ミャンマー、ベトナム
経験:日本でのアルバイト経験(飲食店が望ましい)
学歴:専門学校卒以上
Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).
Đãi ngộ / phúc lợi y tế
賞与:有(年2回、6月12月/前年度実績業績により変動有
最低等級で基本給 2.2ヶ月分/ 年
※2年目~
※業績により決算賞与あり
昇給:有(年12回、1~12月)
社会保険:完備
その他保険:有(確定拠出年金制度、財形貯蓄制度、団体定期生命保険)
家賃補助:有
補助開始後3年間は月額一律 25,000 円
4年目以降は年毎に5,000円ダウンした額(下限 5,000 円を支給
引越補助:有(会社が指定する居住エリアに引越しをする場合)
領収書を提示して、会社指定の引越業者・礼金・仲介手数料を会社が補助
※補助期間は29歳時の3月末まで(既に年齢が達している場合は適用不可)
Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).
Ngày nghỉ・Kỳ nghỉ
休日:月8~11日
年間休日:111日
特別休暇、慶弔休暇
年次有給休暇:10日(6か月継続勤務した場合)
Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).
Nguồn đăng: Global Support, 2 năm trước
